Bài 36 trang 197 Sách bài tập (SBT) Toán Đại số 10Rút gọn các biểu thức Rút gọn các biểu thức a) \({{\tan 2\alpha } \over {\tan 4\alpha - \tan 2\alpha }}\) b) \(\sqrt {1 + \sin \alpha } - \sqrt {1 - \sin \alpha } \) với \(0 < \alpha < {\pi \over 2}\) c) \({{3 - 4\cos 2\alpha + c{\rm{os4}}\alpha } \over {3 + 4\cos 2\alpha + \cos 4\alpha }}\) d) \({{\sin \alpha + \sin 3\alpha + \sin 5\alpha } \over {\cos \alpha + \cos 3\alpha + c{\rm{os5}}\alpha }}\) Gợi ý làm bài a) \(\eqalign{ b) \(\eqalign{ Vì \(0 < \alpha < {\pi \over 2}\) nên \(0 < {\alpha \over 2} < {\pi \over 4}\) Suy ra \(0 < \sin {\alpha \over 2} < \cos {\alpha \over 2}\) Vậy \(\sqrt {1 + \sin \alpha } - \sqrt {1 - \sin \alpha } = cos{\alpha \over 2} + sin{\alpha \over 2} - (cos{\alpha \over 2} - sin{\alpha \over 2})\) \( = 2sin{\alpha \over 2}\) c) \({{3 - 4\cos 2\alpha + c{\rm{os4}}\alpha } \over {3 + 4\cos 2\alpha + \cos 4\alpha }} = {{3 - 4\cos 2\alpha + 2c{\rm{o}}{{\rm{s}}^2}{\rm{2}}\alpha - 1} \over {3 + 4\cos 2\alpha + 2c{\rm{o}}{{\rm{s}}^2}{\rm{2}}\alpha - 1}}\) \( = {{2(c{\rm{o}}{{\rm{s}}^2}{\rm{2}}\alpha - 2\cos 2\alpha + 1)} \over {2(c{\rm{o}}{{\rm{s}}^2}{\rm{2}}\alpha + 2\cos 2\alpha + 1)}}\) \( = {{{{(\cos 2\alpha - 1)}^2}} \over {{{(\cos 2\alpha + 1)}^2}}} = {{{{( - 2{{\sin }^2}\alpha )}^2}} \over {{{(2{{\cos }^2}\alpha )}^2}}} = {\tan ^4}\alpha \) d) \(\eqalign{ \( = {{\sin 3\alpha (2\cos 2\alpha + 1)} \over {c{\rm{os3}}\alpha (2\cos 2\alpha + 1)}} = \tan 3\alpha \) Sachbaitap.net
Xem lời giải SGK - Toán 10 - Xem ngay >> 2K11 học trực tuyến Lớp 10 cùng thầy cô giáo giỏi tại Tuyensinh247.com, Kiến thức cập nhật theo chương trình mới nhất. Cam kết giúp học sinh học tốt, bứt phá điểm 9,10 chỉ sau 3 tháng, hoàn trả học phí nếu học không hiệu quả.
Xem thêm tại đây:
Bài tập ôn tập chương VI
|